为首
[wéi shǒu] [为 首]
đứng đầu; được dẫn đầu bởi
以某人或某事物作为首领或领导
公司成立了一个以张工为首的技术攻关小组。
gōng sī chéng lì le yí gè yǐ zhāng gōng wéi shǒu de jì shù gōng guān xiǎo zǔ.Công ty đã thành lập một tổ đột phá kỹ thuật do kỹ sư Trương đứng đầu.
军事通信与金融结算网络涉及国家核心利益,理应作为首批升级对象。
jūn shì tōng xìn yǔ jīn róng jié suàn wǎng luò shè jí guó jiā hé xīn lì yì, lǐ yìng zuò wéi shǒu pī shēng jí duì xiàng.Mạng truyền thông quân sự và thanh toán tài chính liên quan đến lợi ích cốt lõi quốc gia, lẽ ra nên làm đối tượng nâng cấp đợt đầu.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……学校把安全列为首要工作。
xué xiào bǎ ān quán liè wéi shǒu yào gōng zuò.Trường xếp an toàn thành công việc hàng đầu.
可是你想过没有,全球化退潮背景下,供应链韧性已超越成本效率成为首要考量。
kě shì nǐ xiǎng guo méi yǒu, quán qiú huà tuì cháo bèi jǐng xià, gōng yìng liàn rèn xìng yǐ chāo yuè chéng běn xiào lǜ chéng wéi shǒu yào kǎo liáng.Nhưng cậu đã nghĩ tới chưa, trong bối cảnh thoái trào toàn cầu hóa, độ dẻo dai của chuỗi cung ứng đã vượt qua hiệu quả chi phí để trở thành mối bận tâm hàng đầu.
Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng