为期【為期】
[wéi qī] [为 期]
1.kéo dài; có thời hạn là
表示持续或预定完成的时间长度
这次训练为期三个月,大家都付出了很多努力。
zhè cì xùn liàn wéi qī sān gè yuè, dà jiā dōu fù chū le hěn duō nǔ lì.Khóa huấn luyện lần này kéo dài trong ba tháng, mọi người đều đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
2.kéo dài (một khoảng thời gian); có thời hạn là...; đến kỳ hạn
表示预定时日即将到来
他的回归为期不远了。
tā de huí guī wéi qī bù yuǎn le.Ngày anh ấy trở về không còn xa.
为期一周的图书博览会顺利闭幕。
wéi qī yì zhōu de tú shū bó lǎn huì shùn lì bì mù.Hội chợ sách kéo dài một tuần đã bế mạc thuận lợi.
两国领导人结束了为期三天的访问。
liǎng guó lǐng dǎo rén jié shù le wéi qī sān tiān de fǎng wèn.Lãnh đạo hai nước đã kết thúc chuyến thăm kéo dài ba ngày.
为期三天的国际学术会议今日闭幕。
wéi qī sān tiān de guó jì xué shù huì yì jīn rì bì mù.Hội nghị học thuật quốc tế kéo dài ba ngày đã bế mạc hôm nay.