年限
[nián xiàn] [年 限]
thời hạn tính bằng năm; số năm quy định
规定的年数或期限
这台设备早已超过了规定的安全使用年限。
zhè tái shè bèi zǎo yǐ chāo guò le guī dìng de ān quán shǐ yòng nián xiàn.Thiết bị này từ lâu đã vượt quá số năm sử dụng an toàn theo quy định.
那是自然,年限履历充其量只是申请门槛中的基本前提。
nà shì zì rán, nián xiàn lǚ lì chōng qí liàng zhǐ shì shēn qǐng mén kǎn zhōng de jī běn qián tí.Lẽ đương nhiên, thâm niên lý lịch nhiều nhất cũng chỉ là tiền đề cơ bản trong ngưỡng đăng ký.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…确实很便宜,但它的产权年限只有四十年,你注意到了吗?
què shí hěn pián yi, dàn tā de chǎn quán nián xiàn zhǐ yǒu sì shí nián, nǐ zhù yì dào le ma?Đúng là rất rẻ, nhưng thời hạn sở hữu của nó chỉ có bốn mươi năm, cô đã chú ý chưa?
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓明白了。那除了硬性的科研年限之外,是否还有其他衡量标准?
míng bái le. nà chú le yìng xìng de kē yán nián xiàn zhī wài, shì fǒu hái yǒu qí tā héng liáng biāo zhǔn?Em hiểu rồi ạ. Vậy ngoài thời gian nghiên cứu mang tính quy định cứng, liệu còn tiêu chuẩn đánh giá nào khác không ạ?
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…