年轻
[nián qīng] [年 轻]
trẻ
年龄不大,还没老
老师很年轻。
lǎo shī hěn nián qīng.Giáo viên rất trẻ.
是啊,这对年轻人影响太大了。
shì a, zhè duì nián qīng rén yǐng xiǎng tài dà le.Đúng vậy, điều này ảnh hưởng quá lớn tới giới trẻ.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện年轻人展现出积极的精神面貌。
nián qīng rén zhǎn xiàn chū jī jí de jīng shén miàn mào.Giới trẻ thể hiện diện mạo tinh thần tích cực.
他们看起来真年轻,今年多大了?
tā men kàn qǐ lái zhēn nián qīng, jīn nián duō dà le?Họ trông thật trẻ, năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình