年轻人
[nián qīng rén] [年 轻 NHÂN]
người trẻ; thanh niên
是啊,这对年轻人影响太大了。
shì a, zhè duì nián qīng rén yǐng xiǎng tài dà le.Đúng vậy, điều này ảnh hưởng quá lớn tới giới trẻ.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện年轻人展现出积极的精神面貌。
nián qīng rén zhǎn xiàn chū jī jí de jīng shén miàn mào.Giới trẻ thể hiện diện mạo tinh thần tích cực.
好啊,不过年轻人会愿意点开看吗?
hǎo a, bú guò nián qīng rén huì yuàn yì diǎn kāi kàn ma?Hay quá, nhưng liệu người trẻ có muốn nhấn vào xem không?
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…