青年人
[qīng nián rén] [青 年 NHÂN]
người trẻ; giới trẻ
培养过程太辛苦,收入又低,青年人都进城打工,愿意继承的人越来越少。
péi yǎng guò chéng tài xīn kǔ, shōu rù yòu dī, qīng nián rén dōu jìn chéng dǎ gōng, yuàn yì jì chéng de rén yuè lái yuè shǎo.Quy trình đào tạo quá vất vả, thu nhập lại thấp, thanh niên đều lên thành phố làm thuê, người bằng lòng kế nghiệp ngày càng ít.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐青年人总喜欢编织美好的未来。
qīng nián rén zǒng xǐ huan biān zhī měi hǎo de wèi lái.Người trẻ luôn thích dệt nên tương lai tốt đẹp.
青年人应该大力发扬传统文化。
qīng nián rén yīng gāi dà lì fā yáng chuán tǒng wén huà.Người trẻ nên tích cực phát huy văn hóa truyền thống.