年轻气盛
[nián qīng qì shèng] [年 轻 气 盛]
đầy sức sống tuổi trẻ (thành ngữ); trong thời kỳ thanh xuân
他年轻气盛,处理问题时难免有些鲁莽。
tā nián qīng qì shèng, chǔ lǐ wèn tí shí nán miǎn yǒu xiē lǔ mǎng.Anh ấy tuổi trẻ khí thịnh, khi xử lý vấn đề khó tránh khỏi đôi chút bốc đồng.