年纪
[nián jì] [年 纪]
tuổi; tuổi tác
指人的岁数大小
他年纪不大,但很有经验。
tā nián jì bú dà, dàn hěn yǒu jīng yàn.Anh ấy tuổi không lớn nhưng rất có kinh nghiệm.
把、个
医疗风险确实很重要,老人年纪大了容易生病。
yī liáo fēng xiǎn què shí hěn zhòng yào, lǎo rén nián jì dà le róng yì shēng bìng.Rủi ro y tế quả thực rất quan trọng, người già lớn tuổi rồi dễ bị bệnh.
Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……年纪大了,记性难免不如从前。
nián jì dà le, jì xìng nán miǎn bù rú cóng qián.Tuổi tác đã cao, trí nhớ khó tránh khỏi không còn như trước.
嗯,老人年纪逐渐变大,日常医疗费用反而会逐渐增加。
èn, lǎo rén nián jì zhú jiàn biàn dà, rì cháng yī liáo fèi yòng fǎn ér huì zhú jiàn zēng jiā.Ừm, người già tuổi tác dần dần lớn hơn, chi phí y tế thường ngày trái lại sẽ dần dần tăng lên.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐