上了年纪
[shàng le nián jì] [上 了 年 纪]
đang lớn tuổi; thuộc thế hệ già hơn
老大爷上了年纪,变得越来越絮叨。
lǎo dà yé shàng le nián jì, biàn de yuè lái yuè xù dao.Ông cụ đã có tuổi nên ngày càng trở nên lải nhải nhiều lời.
他虽然上了年纪,但耳不聋、眼不花。
tā suī rán shàng le nián jì, dàn ěr bù lóng, yǎn bù huā.Ông cụ tuy đã có tuổi nhưng tai không điếc, mắt không mờ.
上了年纪之后,爷爷的眼神大不如前。
shàng le nián jì zhī hòu, yé ye de yǎn shén dà bù rú qián.Sau khi lớn tuổi, thị lực của ông nội kém hơn trước nhiều.