年代
[nián dài] [年 代]
thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyên
某一十年或历史时期
六十年代的歌曲很好听。
liù shí nián dài de gē qǔ hěn hǎo tīng.Những bài hát thập niên sáu mươi rất hay.
个
当然,用地下新材料对照纸上旧材料,互相印证,就能确切证其真伪与实际年代。
dāng rán, yòng dì xià xīn cái liào duì zhào zhǐ shàng jiù cái liào, hù xiāng yìn zhèng, jiù néng què qiè zhèng qí zhēn wěi yǔ shí jì nián dài.Đương nhiên, dùng sử liệu mới dưới lòng đất đối chiếu tư liệu cũ trên giấy, chứng minh lẫn nhau, thì có thể xác minh tính thực giả và niên đại thực sự của nó.
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其学校创立于上个世纪九十年代。
xué xiào chuàng lì yú shàng gè shì jì jiǔ shí nián dài.Ngôi trường được sáng lập vào những năm 90 của thế kỷ trước.
我爸爸出生于上个世纪七十年代。
wǒ bà ba chū shēng yú shàng gè shì jì qī shí nián dài.Bố tôi sinh ra vào những năm bảy mươi của thế kỷ trước.
