年代初
[nián dài chū] [年 代 初]
đầu một thời đại; đầu một thập kỷ
二十世纪九十年代初期,体制内许多优秀人才选择辞职下海开创一番事业。
èr shí shì jì jiǔ shí nián dài chū qī, tǐ zhì nèi xǔ duō yōu xiù rén cái xuǎn zé cí zhí xià hǎi kāi chuàng yì fān shì yè.Đầu thập niên 90 của thế kỷ trước, nhiều nhân tài trong nhà nước đã chọn thôi việc ra kinh doanh để gây dựng sự nghiệp riêng.