初
[chū]
lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên
开始的时期或阶段
我们打算在五月初出发。
wǒ men dǎ suàn zài wǔ yuè chū chū fā.Chúng tôi dự định xuất phát vào đầu tháng năm.
vừa mới; lần đầu
表示刚刚或第一次
我初到中国时很不习惯那里的气候。
wǒ chū dào zhōng guó shí hěn bù xí guàn nà lǐ de qì hòu.Khi tôi mới đến Trung Quốc rất không quen với khí hậu ở đó.
mùng (từ ngày 1 đến 10 âm lịch)
农历每月初一到初十
农历正月初一大家互相拜年。
nóng lì zhèng yuè chū yī dà jiā hù xiāng bài nián.Mùng một Tết âm lịch mọi người chúc tết lẫn nhau.
谢谢。起初我还担心自己不适应。
xiè xiè. qǐ chū wǒ hái dān xīn zì jǐ bú shì yìng.Cảm ơn thầy. Lúc đầu em còn lo mình không thích nghi được.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而公司成立初期面临着很多困难。
gōng sī chéng lì chū qī miàn lín zhe hěn duō kùn nán.Giai đoạn đầu thành lập công ty đối mặt với rất nhiều khó khăn.
去吧,写完初稿随时拿来和我讨论。
qù ba, xiě wán chū gǎo suí shí ná lái hé wǒ tǎo lùn.Đi đi, viết xong bản thảo đầu cứ mang qua thảo luận với thầy bất kỳ lúc nào.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do