早期
[zǎo qī] [早 期]
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm
事物发展过程中最初的时期
这种病在早期发现的话,治愈的可能性很大。
zhè zhǒng bìng zài zǎo qī fā xiàn de huà, zhì yù de kě néng xìng hěn dà.Bệnh này nếu phát hiện ở giai đoạn đầu thì khả năng chữa khỏi rất cao.
如果不追加这笔过桥贷款,之前的早期投资就全部打水漂了。
rú guǒ bù zhuī jiā zhè bǐ guò qiáo dài kuǎn, zhī qián de zǎo qī tóu zī jiù quán bù dǎ shuǐ piāo le.Nếu không bổ sung khoản vay bắc cầu này, khoản đầu tư giai đoạn đầu trước đây sẽ mất trắng toàn bộ.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了孕妇在怀孕早期常有呕吐反应。
yùn fù zài huái yùn zǎo qī cháng yǒu ǒu tǔ fǎn yìng.Phụ nữ mang thai giai đoạn đầu thường có phản ứng nôn nghén.
小美,听说那个早期癌症筛查模型的临床试验数据非常亮眼。
xiǎo měi, tīng shuō nà ge zǎo qī ái zhèng shāi chá mó xíng de lín chuáng shì yàn shù jù fēi cháng liàng yǎn.Tiểu Mỹ, nghe nói số liệu thử nghiệm lâm sàng của mô hình sàng lọc ung thư giai đoạn đầu kia rất nổi bật.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…