早就
[zǎo jiù] [早 就]
đã từ sớm
我早就知道了。
wǒ zǎo jiù zhī dào le.Tôi đã biết từ sớm rồi.
嗯,小狗很早就想出来玩儿。
èn, xiǎo gǒu hěn zǎo jiù xiǎng chū lái wán r.Ừ, cún đã muốn ra ngoài chơi từ rất sớm.
Trong bài: Dắt cún chạy bộ ở công viên · V + 得 + Tính từ我早就料到他会同意这个方案。
wǒ zǎo jiù liào dào tā huì tóng yì zhè ge fāng àn.Tôi đã sớm dự đoán ông ấy sẽ đồng ý phương án này.
很多人看这个电影,早就进去了。
hěn duō rén kàn zhè ge diàn yǐng, zǎo jiù jìn qù le.Rất nhiều người xem phim này, đã vào từ sớm rồi.
Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就