XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

曾

[céng]

đã; từng; đã từng (trong quá khứ)

表示过去发生过某种动作或情况

我曾在这家公司工作过三年。

wǒ céng zài zhè jiā gōng sī gōng zuò guò sān nián.

Tôi từng làm việc ở công ty này ba năm.

你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?

nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?

Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

那座深山里据说曾经有虎出没。

nà zuò shēn shān lǐ jù shuō céng jīng yǒu hǔ chū mò.

Ngọn núi sâu kia nghe nói từng có hổ xuất hiện.

是啊,人才流失曾是发展中国家面临的严峻挑战。

shì a, rén cái liú shī céng shì fā zhǎn zhōng guó jiā miàn lín de yán jùn tiǎo zhàn.

Đúng vậy, chảy máu chất xám từng là thách thức nghiêm trọng mà các nước đang phát triển phải đối mặt.

Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước