XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

曾经

[céng jīng] [曾 经]

một lần; đã; từng

表示过去发生过或存在过

我曾经去过中国。

wǒ céng jīng qù guo zhōng guó.

Tôi từng đi Trung Quốc.

那座深山里据说曾经有虎出没。

nà zuò shēn shān lǐ jù shuō céng jīng yǒu hǔ chū mò.

Ngọn núi sâu kia nghe nói từng có hổ xuất hiện.

恐龙曾经是地球上最庞大的生物。

kǒng lóng céng jīng shì dì qiú shàng zuì páng dà de shēng wù.

Khủng long từng là sinh vật to lớn nhất trên Trái Đất.

曾经的繁华如今只剩下一片废墟。

céng jīng de fán huá rú jīn zhǐ shèng xià yí piàn fèi xū.

Sự phồn hoa thuở nào nay chỉ còn lại một đống đổ nát.