历经【歷經】
[lì jīng] [历 经]
trải qua; kinh qua
多次经历或经历漫长时间
这部学术著作历经十年修改才最终出版。
zhè bù xué shù zhù zuò lì jīng shí nián xiū gǎi cái zuì zhōng chū bǎn.Tác phẩm học thuật này trải qua mười năm chỉnh sửa mới được xuất bản chính thức.
看到了,是关于西南边境族群历经十年调查的那本吧?
kàn dào le, shì guān yú xī nán biān jìng zú qún lì jīng shí nián diào chá de nà běn ba?Em thấy rồi, là cuốn về các tộc người vùng biên giới Tây Nam qua mười năm điều tra đúng không ạ?
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不他历经重重劫难终于安全归来。
tā lì jīng chóng chóng jié nán zhōng yú ān quán guī lái.Anh ấy trải qua vô vàn kiếp nạn cuối cùng cũng trở về an toàn.
虽然历经数百年,但这些细致条款恰好还原古代跨国贸易的契约精神。
suī rán lì jīng shù bǎi nián, dàn zhè xiē xì zhì tiáo kuǎn qià hǎo huán yuán gǔ dài kuà guó mào yì de qì yuē jīng shén.Tuy đã trải qua hàng trăm năm, nhưng những điều khoản tỉ mỉ này vừa khéo tái hiện tinh thần khế ước của mậu dịch xuyên quốc gia thời cổ đại.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển