历届【歷屆】
[lì jiè] [历 届]
tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây
以往各届;过去每一次。
历届毕业生的就业情况都保持在良好水平。
lì jiè bì yè shēng de jiù yè qíng kuàng dōu bǎo chí zài liáng hǎo shuǐ píng.Tình hình việc làm của các khóa sinh viên tốt nghiệp trước đây đều duy trì ở mức tốt.
王老师把历届优秀学员的研讨报告攒成文集,供班级深入借鉴。
wáng lǎo shī bǎ lì jiè yōu xiù xué yuán de yán tǎo bào gào zǎn chéng wén jí, gòng bān jí shēn rù jiè jiàn.Thầy Vương đã gom góp các báo cáo nghiên cứu của học viên ưu tú các khóa trước thành tuyển tập để cả lớp nghiên cứu học hỏi.
