历代【歷代】
[lì dài] [历 代]
nhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ
指过去的各个朝代或世世代代。
这座博物馆收藏了历代的珍贵文物。
zhè zuò bó wù guǎn shōu cáng le lì dài de zhēn guì wén wù.Bảo tàng này sưu tầm cổ vật quý giá qua các triều đại.
是的,汉代以后历代帝王治国理政,本质上都是外儒内法、儒法并用。
shì de, hàn dài yǐ hòu lì dài dì wáng zhì guó lǐ zhèng, běn zhì shàng dōu shì wài rú nèi fǎ, rú fǎ bìng yòng.Đúng vậy, các đời đế vương sau thời Hán khi trị quốc trị lý chính sự, về bản chất đều là ngoài Nho trong Pháp, dùng song song Nho và Pháp.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于博物馆里陈列着历代陶瓷精品。
bó wù guǎn lǐ chén liè zhe lì dài táo cí jīng pǐn.Bảo tàng trưng bày các đồ sứ tinh xảo qua các triều đại.
历代儒家都注重自身的道德修养。
lì dài rú jiā dōu zhù zhòng zì shēn de dào dé xiū yǎng.Các nhà Nho qua từng thời đại đều coi trọng việc tu dưỡng đạo đức bản thân.