历史【歷史】
[lì shǐ] [历 史]
1.lịch sử
过去发生的事及其记录
中国有很长的历史。
zhōng guó yǒu hěn cháng de lì shǐ.Trung Quốc có lịch sử rất lâu đời.
2.quá khứ, tiểu sử
指个人过去的经历
他不愿意谈自己的历史。
tā bú yuàn yì tán zì jǐ de lì shǐ.Anh ấy không muốn nói về quá khứ của mình.
门、段
是一本历史书。你找我有什么事吗?
shì yì běn lì shǐ shū. nǐ zhǎo wǒ yǒu shén me shì ma?Là một cuốn sách lịch sử. Cậu tìm mình có việc gì không?
Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện历史上记载了许多有趣的故事。
lì shǐ shàng jì zǎi le xǔ duō yǒu qù de gù shì.Lịch sử ghi chép lại rất nhiều câu chuyện thú vị.
是吗?中国历史难懂吗?
shì ma? zhōng guó lì shǐ nán dǒng ma?Thế ạ? Lịch sử Trung Quốc khó hiểu không thầy?
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着