历史性
[lì shǐ xìng] [历 史 性]
mang tính lịch sử
高小明:就消费者权益而言,这样的规范是历史性的里程碑。
gāo xiǎo míng: jiù xiāo fèi zhě quán yì ér yán, zhè yàng de guī fàn shì lì shǐ xìng de lǐ chéng bēi.Cao Tiểu Minh: Xét về quyền lợi người tiêu dùng, quy chuẩn này là cột mốc mang tính lịch sử.
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言这项技术是一次历史性的突破。
zhè xiàng jì shù shì yí cì lì shǐ xìng de tū pò.Công nghệ này là một bước đột phá mang tính lịch sử.
改革取得重大成果,人们高唱凯歌,庆祝这一历史性的胜利。
gǎi gé qǔ dé zhòng dà chéng guǒ, rén men gāo chàng kǎi gē, qìng zhù zhè yí lì shǐ xìng de shèng lì.Công cuộc cải cách đạt được thành quả lớn lao, mọi người cất cao khúc khải hoàn, chúc mừng chiến thắng mang tính lịch sử này.