XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

历

[lì]

trải qua; chịu đựng; đi qua

好啊,那我这周末就去写简历。

hǎo a, nà wǒ zhè zhōu mò jiù qù xiě jiǎn lì.

Vâng ạ, vậy cuối tuần này em sẽ viết sơ yếu lý lịch.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

历史上记载了许多有趣的故事。

lì shǐ shàng jì zǎi le xǔ duō yǒu qù de gù shì.

Lịch sử ghi chép lại rất nhiều câu chuyện thú vị.

小美,你能帮我看一下简历吗?

xiǎo měi, nǐ néng bāng wǒ kàn yí xià jiǎn lì ma?

Tiểu Mỹ, cậu có thể giúp mình xem qua CV không?

Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来