经历【經歷】
[jīng lì] [经 历]
kinh nghiệm; lượng từ: 个 (gè), 次 (cì); trải qua
亲身遇到或体会过
我经历了很多事情。
wǒ jīng lì le hěn duō shì qíng.Tôi đã trải qua rất nhiều chuyện.
trải nghiệm; quá trình đã qua
亲身见过或做过的以往事实
留学的经历让他学会了独立生活。
liú xué de jīng lì ràng tā xué huì le dú lì shēng huó.Trải nghiệm du học giúp anh ấy học được cách sống độc lập.
个、次
你好,请先简单介绍一下你的工作经历吧。
nǐ hǎo, qǐng xiān jiǎn dān jiè shào yí xià nǐ de gōng zuò jīng lì ba.Chào bạn, hãy giới thiệu đơn giản một chút về kinh nghiệm làm việc của bạn nhé.
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức不经历风雨,怎么能见到彩虹?
bù jīng lì fēng yǔ, zěn me néng jiàn dào cǎi hóng?Không trải qua mưa gió, sao có thể thấy được cầu vồng?
我们玩得很愉快,这次旅行的经历非常难忘。
wǒ men wán de hěn yú kuài, zhè cì lǚ xíng de jīng lì fēi cháng nán wàng.Bọn mình chơi rất vui, trải nghiệm chuyến đi lần này rất khó quên.
Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的