资历【資歷】
[zī lì] [资 历]
trình độ; chuyên môn; thâm niên
资格和经历,多指任职经验
他在这个行业拥有丰富的资历。
tā zài zhè ge háng yè yōng yǒu fēng fù de zī lì.Anh ấy có thâm niên phong phú trong ngành này.
首先,在资历方面,只有科研履历累积满两年,才有资格递交晋升申请。
shǒu xiān, zài zī lì fāng miàn, zhǐ yǒu kē yán lǚ lì lěi jī mǎn liǎng nián, cái yǒu zī gé dì jiāo jìn shēng shēn qǐng.Trước hết, về mặt thâm niên, chỉ khi tích lũy đủ hai năm lý lịch nghiên cứu khoa học mới đủ tư cách nộp đơn thăng chức.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…原来如此,我目前在课题组参与项目刚满一年多,资历上确实尚有欠缺。
yuán lái rú cǐ, wǒ mù qián zài kè tí zǔ cān yù xiàng mù gāng mǎn yì nián duō, zī lì shàng què shí shàng yǒu qiàn quē.Hóa ra là vậy, hiện em mới tham gia dự án trong nhóm nghiên cứu được hơn một năm, về thâm niên đúng là vẫn còn thiếu.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…一家知名出版社邀请我参与核心编辑培训,但我怕自己资历尚浅,难以胜任。
yì jiā zhī míng chū bǎn shè yāo qǐng wǒ cān yù hé xīn biān jí péi xùn, dàn wǒ pà zì jǐ zī lì shàng qiǎn, nán yǐ shèng rèn.Một nhà xuất bản nổi tiếng mời em tham gia khóa đào tạo biên tập cốt cán, nhưng em sợ mình tuổi nghề còn nông cạn, khó mà đảm đương được.
Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定