资助【資助】
[zī zhù] [资 助]
trợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính
以财物或资金提供帮助
这所大学资助贫困学生完成学业。
zhè suǒ dà xué zī zhù pín kùn xué shēng wán chéng xué yè.Trường đại học này tài trợ cho học sinh nghèo hoàn thành học tập.
sự tài trợ, khoản hỗ trợ tài chính
提供的财物或资金援助
在社会的广泛资助下,他渡过了难关。
zài shè huì de guǎng fàn zī zhù xià, tā dù guò le nán guān.Nhờ sự hỗ trợ rộng rãi của xã hội, anh ấy đã vượt qua khó khăn.
学校真的会愿意为我们提供额外的资助吗?
xué xiào zhēn de huì yuàn yì wèi wǒ men tí gōng é wài de zī zhù ma?Trường thật sự sẽ sẵn lòng tài trợ thêm cho chúng ta ạ?
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂明白,拉长考核周期并辅以弹性资助,才能宽容探索失败。
míng bái, lā cháng kǎo hé zhōu qī bìng fǔ yǐ tán xìng zī zhù, cái néng kuān róng tàn suǒ shī bài.Em hiểu rồi, kéo dài chu kỳ thẩm định kèm theo tài trợ linh hoạt mới có thể bao dung thất bại trong khám phá.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học接受这项资助有一些附带条件。
jiē shòu zhè xiàng zī zhù yǒu yì xiē fù dài tiáo jiàn.Nhận khoản tài trợ này có một số điều kiện kèm theo.