捐助
[juān zhù] [捐 助]
quyên góp; cung cấp (viện trợ); đóng góp
拿出财物资助
这名企业家长期出资捐助贫困家庭的优秀学生。
zhè míng qǐ yè jiā cháng qī chū zī juān zhù pín kùn jiā tíng de yōu xiù xué shēng.Doanh nhân này đã hỗ trợ tài chính lâu dài cho các học sinh xuất sắc có hoàn cảnh khó khăn.
sự quyên góp, đồ/tiền quyên trợ
指捐助的钱物或资助行为
灾民收到了来自全国各地的捐助。
zāi mín shōu dào le lái zì quán guó gè dì de juān zhù.Người dân vùng thiên tai đã nhận được sự quyên góp hỗ trợ từ khắp mọi miền đất nước.