救助
[jiù zhù] [救 助]
giúp đỡ người gặp nạn; hỗ trợ; viện trợ
给予困境或灾难中的人帮助
慈善机构向贫困家庭提供了必要的救助。
cí shàn jī gòu xiàng pín kùn jiā tíng tí gōng le bì yào de jiù zhù.Tổ chức từ thiện đã cung cấp sự hỗ trợ cần thiết cho các gia đình nghèo khó.
sự cứu giúp; khoản viện trợ
给予困境者的援助或资金
灾区已收到来自各地的救助。
zāi qū yǐ shōu dào lái zì gè dì de jiù zhù.Vùng thiên tai đã nhận được sự viện trợ từ khắp nơi.
是的,我们正准备把它们直接装车送往各处救助点。
shì de, wǒ men zhèng zhǔn bèi bǎ tā men zhí jiē zhuāng chē sòng wǎng gè chù jiù zhù diǎn.Vâng ạ, chúng em đang chuẩn bị chất thẳng chúng lên xe chuyển tới các điểm cứu trợ.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…他长短不肯接受这笔救助资金。
tā cháng duǎn bù kěn jiē shòu zhè bǐ jiù zhù zī jīn.Anh ấy dứt khoát không chịu nhận khoản tiền trợ giúp này.
有了即时预警,网格员就能立刻上门救助,大幅减少严重伤残。
yǒu le jí shí yù jǐng, wǎng gé yuán jiù néng lì kè shàng mén jiù zhù, dà fú jiǎn shǎo yán zhòng shāng cán.Có cảnh báo tức thì, nhân viên phụ trách khu vực có thể lập tức đến nhà cứu trợ, giảm thiểu đáng kể thương tật nghiêm trọng.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得