救灾【救災】
[jiù zāi] [救 灾]
cứu trợ thiên tai; giúp đỡ nạn nhân thiên tai
救援消除灾害
政府迅速组织人员前往地震灾区救灾。
zhèng fǔ xùn sù zǔ zhī rén yuán qián wǎng dì zhèn zāi qū jiù zāi.Chính phủ nhanh chóng tổ chức nhân lực đến vùng động đất cứu trợ thiên tai.
抢险救灾需要动用更多的人力。
qiǎng xiǎn jiù zāi xū yào dòng yòng gèng duō de rén lì.Công tác cứu nạn cứu hộ cần huy động thêm nhân lực.
战士们连夜参加了防汛救灾工作。
zhàn shì men lián yè cān jiā le fáng xùn jiù zāi gōng zuò.Các chiến sĩ đã tham gia công tác chống lũ cứu nạn suốt đêm.
国家平价供应紧急救灾物资。
guó jiā píng jià gōng yìng jǐn jí jiù zāi wù zī.Nhà nước cung cấp vật tư cứu trợ khẩn cấp theo giá bình ổn.