受灾【受災】
[shòu zāi] [受 灾]
bị thiên tai; bị ảnh hưởng bởi thảm họa tự nhiên
受到灾害的损害。
大雨导致这个村庄严重受灾。
dà yǔ dǎo zhì zhè ge cūn zhuāng yán zhòng shòu zāi.Mưa lớn khiến ngôi làng này bị thiên tai nặng nề.
总理亲自去现场看望受灾群众。
zǒng lǐ qīn zì qù xiàn chǎng kàn wàng shòu zāi qún zhòng.Thủ tướng đích thân tới hiện trường thăm hỏi người dân vùng thiên tai.
灾后政府及时安置了受灾群众。
zāi hòu zhèng fǔ jí shí ān zhì le shòu zāi qún zhòng.Sau thảm họa, chính phủ kịp thời bố trí chỗ ở cho người dân bị thiệt hại.
国际社会向受灾国家提供援助。
guó jì shè huì xiàng shòu zāi guó jiā tí gōng yuán zhù.Cộng đồng quốc tế cung cấp viện trợ cho quốc gia bị thiên tai.