受害
[shòu hài] [受 害]
bị thiệt hại; chịu tổn hại; bị thương
受到损害或伤害
在这次网络攻击中,许多企业严重受害。
zài zhè cì wǎng luò gōng jī zhōng, xǔ duō qǐ yè yán zhòng shòu hài.Trong cuộc tấn công mạng lần này, nhiều doanh nghiệp bị thiệt hại nghiêm trọng.
强制投保确实能给受害用户提供最基本的保障。
qiáng zhì tóu bǎo què shí néng gěi shòu hài yòng hù tí gōng zuì jī běn de bǎo zhàng.Bắt buộc mua bảo hiểm quả thực có thể cung cấp sự bảo đảm cơ bản nhất cho người dùng bị hại.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免受害者决定向法院提起诉讼。
shòu hài zhě jué dìng xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng.Nạn nhân quyết định khởi kiện lên tòa án.
要是各方都拿自主逻辑推卸罪责,受害者将彻底求偿无门。
yào shi gè fāng dōu ná zì zhǔ luó jí tuī xiè zuì zé, shòu hài zhě jiāng chè dǐ qiú cháng wú mén.Nếu các bên đều dùng logic tự hành để đùn đẩy tội trách, nạn nhân sẽ hoàn toàn không có cửa đòi bồi thường.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂