受害者
[shòu hài zhě] [受 害 者]
thương vong; nạn nhân; người bị thương và bị hại
要是各方都拿自主逻辑推卸罪责,受害者将彻底求偿无门。
yào shi gè fāng dōu ná zì zhǔ luó jí tuī xiè zuì zé, shòu hài zhě jiāng chè dǐ qiú cháng wú mén.Nếu các bên đều dùng logic tự hành để đùn đẩy tội trách, nạn nhân sẽ hoàn toàn không có cửa đòi bồi thường.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂受害者决定向法院提起诉讼。
shòu hài zhě jué dìng xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng.Nạn nhân quyết định khởi kiện lên tòa án.
可如果车企借黑箱为由推卸责任,对受害者而言太不公平,绝不可接受。
kě rú guǒ chē qǐ jiè hēi xiāng wèi yóu tuī xiè zé rèn, duì shòu hài zhě ér yán tài bù gōng píng, jué bù kě jiē shòu.Nhưng nếu hãng xe mượn cớ hộp đen để đùn đẩy trách nhiệm, thì đối với nạn nhân quá bất công, tuyệt đối không thể chấp nhận.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻