受伤
[shòu shāng] [受 伤]
1.bị thương; bị thương (trong tai nạn, v.v.); bị hại
身体受到伤害
他在打球的时候受伤了。
tā zài dǎ qiú de shí hòu shòu shāng le.Anh ấy đã bị thương khi đang chơi bóng.
2.bị tổn thương (tình cảm, tâm hồn)
心灵或情感上受到创伤
这句话让他受伤了。
zhè jù huà ràng tā shòu shāng le.Câu nói này khiến anh ấy bị tổn thương.
别着急,韧带受伤需要时间。
bié zháo jí, rèn dài shòu shāng xū yào shí jiān.Đừng vội, dây chằng bị thương cần thời gian.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……医生仔细检查了他受伤的部位。
yī shēng zǐ xì jiǎn chá le tā shòu shāng de bù wèi.Bác sĩ đã kiểm tra kỹ lưỡng phần bị thương của anh ấy.
哎呀,没关系,你的手有没有受伤?
āi yā, méi guān xì, nǐ de shǒu yǒu méi yǒu shòu shāng?Ái chà, không sao, tay bạn có bị thương không?
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ