创伤【創傷】
[chuāng shāng] [创 伤]
vết thương; chấn thương; tổn thương
身体受到的伤害或精神上受到的打击。
时间会慢慢平复心灵的创伤。
shí jiān huì màn màn píng fù xīn líng de chuāng shāng.Thời gian sẽ dần chữa lành tổn thương trong tâm hồn.
长期接收这些负面情绪,员工很容易产生心理创伤。
cháng qī jiē shōu zhè xiē fù miàn qíng xù, yuán gōng hěn róng yì chǎn shēng xīn lǐ chuāng shāng.Tiếp nhận những cảm xúc tiêu cực này lâu dài, nhân viên rất dễ bị tổn thương tâm lý.
Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…志愿者在面对受助者的创伤倾诉时,往往缺乏专业的应对技巧。
zhì yuàn zhě zài miàn duì shòu zhù zhě de chuāng shāng qīng sù shí, wǎng wǎng quē fá zhuān yè de yìng duì jì qiǎo.Tình nguyện viên khi đối mặt với sự giãi bày tổn thương của người nhận hỗ trợ thường thiếu kỹ năng ứng phó chuyên nghiệp.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên创伤性休克是十分危急的症状。
chuāng shāng xìng xiū kè shì shí fēn wēi jí de zhèng zhuàng.Sốc do chấn thương là một triệu chứng vô cùng nguy kịch.