创办【創辦】
[chuàng bàn] [创 办]
thành lập; sáng lập
开始建立事业、机构或企业等。
他三十岁时创办了一家科技公司。
tā sān shí suì shí chuàng bàn le yì jiā kē jì gōng sī.Anh ấy thành lập một công ty công nghệ khi mới 30 tuổi.
她在大学里创办了一个环保社团。
tā zài dà xué lǐ chuàng bàn le yí gè huán bǎo shè tuán.Cô ấy đã thành lập một câu lạc bộ bảo vệ môi trường ở trường đại học.
他想方设法筹集资金来创办公司。
tā xiǎng fāng shè fǎ chóu jí zī jīn lái chuàng bàn gōng sī.Anh ấy tìm đủ mọi cách để gom góp vốn mở công ty.
他们父子二人联手创办了这家企业。
tā men fù zǐ èr rén lián shǒu chuàng bàn le zhè jiā qǐ yè.Hai cha con họ đã chung tay thành lập doanh nghiệp này.