受惊【受驚】
[shòu jīng] [受 惊]
giật mình
受到惊吓
听到巨大的爆炸声,马匹受惊跑散了。
tīng dào jù dà de bào zhà shēng, mǎ pǐ shòu jīng pǎo sàn le.Nghe thấy tiếng nổ lớn, bầy ngựa giật mình chạy tán loạn.
受惊的小猫迅速窜进了灌木丛里。
shòu jīng de xiǎo māo xùn sù cuàn jìn le guàn mù cóng lǐ.Con mèo nhỏ bị giật mình đã nhanh chóng chạy lủi vào bụi cây.
小猫受惊后立刻把身子缩成一团。
xiǎo māo shòu jīng hòu lì kè bǎ shēn zi suō chéng yì tuán.Mèo con sau khi giật mình lập tức co tròn người lại.
老师耐心安抚了那个受惊吓的学生。
lǎo shī nài xīn ān fǔ le nà ge shòu jīng xià de xué shēng.Giáo viên kiên nhẫn an ủi em học sinh bị hoảng sợ đó.
