XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

镇静

[zhèn jìng] [镇 静]

bình tĩnh; điềm tĩnh

心情平静,不慌张

面对突发情况,他表现得十分镇静。

miàn duì tū fā qíng kuàng, tā biǎo xiàn de shí fēn zhèn jìng.

Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy thể hiện vô cùng bình tĩnh.

trấn tĩnh; làm dịu (thần kinh, cơn đau)

使情绪平静或减轻痛苦

这种药物具有镇静止痛的作用。

zhè zhǒng yào wù jù yǒu zhèn jìng zhǐ tòng de zuò yòng.

Loại thuốc này có tác dụng trấn tĩnh giảm đau.

医生给病人注射了一针镇静剂。

yī shēng gěi bìng rén zhù shè le yì zhēn zhèn jìng jì.

Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân một mũi thuốc an thần.

医生给病人注了一针镇静剂。

yī shēng gěi bìng rén zhù le yì zhēn zhèn jìng jì.

Bác sĩ đã tiêm một mũi thuốc trấn tĩnh cho bệnh nhân.