沉着【沉著】
[chén zhuó] [沉 着]
vững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳng
从容镇静,不慌不忙
即便面临严峻挑战,队长依然保持沉着冷静。
jí biàn miàn lín yán jùn tiǎo zhàn, duì zhǎng yī rán bǎo chí chén zhuó lěng jìng.Dù đối mặt thử thách gay gắt, đội trưởng vẫn giữ sự vững vàng bình tĩnh.
lắng đọng; đọng lại (sắc tố, độc tố)
色素、毒素等在体内积聚存留
长期日晒会导致皮肤色素沉着。
cháng qī rì shài huì dǎo zhì pí fū sè sù chén zhuó.Phơi nắng lâu ngày sẽ dẫn đến tăng sắc tố da.
我也有同感,而且面试全程她不仅沉着得体,还显得极具进取心。
wǒ yě yǒu tóng gǎn, ér qiě miàn shì quán chéng tā bù jǐn chén zhuó dé tǐ, hái xiǎn de jí jù jìn qǔ xīn.Thầy cũng có cùng cảm nhận, hơn nữa suốt buổi phỏng vấn cô ấy không chỉ điềm tĩnh đĩnh đạc, mà còn rất cầu tiến.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…只要把这些细节完善好,沉着应对,相信正式演讲会更好,放平心态去发挥。
zhǐ yào bǎ zhè xiē xì jié wán shàn hǎo, chén zhuó yìng duì, xiāng xìn zhèng shì yǎn jiǎng huì gèng hǎo, fàng píng xīn tài qù fā huī.Chỉ cần hoàn thiện tốt các chi tiết này, bình tĩnh ứng phó, tin rằng buổi thuyết trình chính thức sẽ tốt hơn, hãy giữ tâm lý vững vàng để phát huy.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp