睡着【睡著】
[shuì zháo] [睡 着]
ngủ thiếp đi
进入睡眠状态
弟弟太累了,很快就睡着了。
dì di tài lèi le, hěn kuài jiù shuì zháo le.Em trai mệt quá nên nhanh chóng ngủ thiếp đi.
论文压力太大,这几个晚上我一点儿都没睡着。
lùn wén yā lì tài dà, zhè jǐ gè wǎn shàng wǒ yì diǎn r dōu méi shuì zháo.Áp lực luận văn quá lớn, mấy đêm nay em không ngủ được chút nào.
Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…妈妈轻轻地给睡着的宝宝扇风。
mā ma qīng qīng dì gěi shuì zháo de bǎo bao shàn fēng.Mẹ nhẹ nhàng quạt mát cho bé đang ngủ.
注射镇静剂后病人很快睡着了。
zhù shè zhèn jìng jì hòu bìng rén hěn kuài shuì zháo le.Sau khi tiêm thuốc trấn tĩnh, bệnh nhân nhanh chóng ngủ thiếp đi.