指着【指著】
[zhǐzhe] [指 着]
chỉ vào; trỏ vào
用手指或物体对着目标方向
老师指着黑板上的生词,让大家跟着读。
lǎo shī zhǐ zhe hēi bǎn shàng de shēng cí, ràng dà jiā gēn zhe dú.Thầy giáo chỉ vào từ mới trên bảng, bảo mọi người đọc theo.
trông cậy vào; dựa vào
依靠;指望
一家人全指着他一个人的工资生活。
yì jiā rén quán zhǐ zhe tā yí gè rén de gōng zī shēng huó.Cả nhà đều trông cậy vào tiền lương của một mình anh ấy để sinh sống.
老师指着地图上的北京。
lǎo shī zhǐ zhe dì tú shàng de běi jīng.Thầy giáo chỉ vào Bắc Kinh trên bản đồ.
全家都指着这块地生活。
quán jiā dōu zhǐ zhe zhè kuài dì shēng huó.Cả nhà đều trông cậy vào mảnh đất này để sống.
别总指着别人帮你完成。
bié zǒng zhǐ zhe bié rén bāng nǐ wán chéng.Đừng lúc nào cũng trông cậy người khác làm giúp bạn.