指示
[zhǐ shì] [指 示]
chỉ ra; chỉ dẫn; hướng dẫn
上级或尊长发出的指示或意见
员工们必须严格按照领导的指示去执行任务。
yuán gōng men bì xū yán gé àn zhào lǐng dǎo de zhǐ shì qù zhí xíng rèn wu.Nhân viên phải thực hiện nhiệm vụ theo đúng chỉ thị của lãnh đạo.
chỉ thị; ra lệnh
上级对下级提出要求或说明
经理指示我们下周前完成这项报告。
jīng lǐ zhǐ shì wǒ men xià zhōu qián wán chéng zhè xiàng bào gào.Giám đốc chỉ thị chúng tôi hoàn thành báo cáo này trước tuần sau.
个
人太多了,我还没看到指示牌。
rén tài duō le, wǒ hái méi kàn dào zhǐ shì pái.Người đông quá, mình vẫn chưa nhìn thấy biển chỉ đường.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语请根据乘务员的指示系好安全带。
qǐng gēn jù chéng wù yuán de zhǐ shì xì hǎo ān quán dài.Xin vui lòng thắt dây an toàn theo hướng dẫn của nhân viên phục vụ.
他向大家传达了领导的指示。
tā xiàng dà jiā chuán dá le lǐng dǎo de zhǐ shì.Anh ấy truyền đạt chỉ thị của lãnh đạo tới mọi người.