训【訓】
[xùn]
dạy bảo; răn dạy; huấn luyện
教导、规范,或斥责、训斥。
王老师经常训导学生要保持严谨的治学态度。
wáng lǎo shī jīng cháng xùn dǎo xué shēng yào bǎo chí yán jǐn de zhì xué tài dù.Thầy Vương thường răn dạy học sinh phải giữ thái độ học tập nghiêm cẩn.
真的吗?可是康复训练太辛苦了。
zhēn de ma? kě shì kāng fù xùn liàn tài xīn kǔ le.Thật sao? Nhưng tập luyện phục hồi chức năng quá vất vả.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……参加这次培训能学到很多技能。
cān jiā zhè cì péi xùn néng xué dào hěn duō jì néng.Tham gia đợt tập huấn này có thể học được nhiều kỹ năng.
对,这样的训练对你的将来很有帮助。
duì, zhè yàng de xùn liàn duì nǐ de jiāng lái hěn yǒu bāng zhù.Đúng vậy, sự rèn luyện như thế rất có ích cho tương lai của em.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…