培训班【培訓班】
[péi xùn bān] [培 训 班]
lớp đào tạo
短期进行专项培训的教学班。
我报名参加了一个汉语培训班。
wǒ bào míng cān jiā le yí gè hàn yǔ péi xùn bān.Tôi đã đăng ký tham gia một lớp đào tạo tiếng Trung.
对,我报名参加了两个专业技能培训班。
duì, wǒ bào míng cān jiā le liǎng gè zhuān yè jì néng péi xùn bān.Đúng vậy, mình đã đăng ký tham gia hai lớp đào tạo kỹ năng chuyên môn.
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光嗯,要不我们办个培训班,教教常用软件吧?
èn, yào bù wǒ men bàn gè péi xùn bān, jiào jiào cháng yòng ruǎn jiàn ba?Ừm, hay là chúng mình mở lớp tập huấn, dạy các phần mềm thông dụng đi?
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi他打算去培训班学习西班牙语。
tā dǎ suàn qù péi xùn bān xué xí xī bān yá yǔ.Anh ấy định đến lớp đào tạo để học tiếng Tây Ban Nha.