培
[péi]
đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)
行,这类培训能显著增强数字包容性。
xíng, zhè lèi péi xùn néng xiǎn zhù zēng qiáng shù zì bāo róng xìng.Được, hình thức tập huấn này có thể tăng cường tính bao trùm số một cách rõ rệt.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi参加这次培训能学到很多技能。
cān jiā zhè cì péi xùn néng xué dào hěn duō jì néng.Tham gia đợt tập huấn này có thể học được nhiều kỹ năng.
对,我报名参加了两个专业技能培训班。
duì, wǒ bào míng cān jiā le liǎng gè zhuān yè jì néng péi xùn bān.Đúng vậy, mình đã đăng ký tham gia hai lớp đào tạo kỹ năng chuyên môn.
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光