XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土坝

[tǔ bà] [土 坝]

đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)

暴雨过后,工人们日夜奋战在江边加固土坝。

bào yǔ guò hòu, gōng rén men rì yè fèn zhàn zài jiāng biān jiā gù tǔ bà.

Sau cơn mưa bão, các công nhân ngày đêm dốc sức gia cố đập đất bên bờ sông.