土坝[tǔ bà] [土 坝]Lưu từKhácđập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)Chữ trong từ土tǔđất坝bàđậpTừ cùng chữ:土地tǔ dìHSK 4đất土豆tǔ dòuHSK 5khoai tây (lượng từ: 个 (gè))堤坝dī bàHSK 7đập土匪tǔ fěiHSK 9thổ phỉ土壤tǔ rǎngHSK 9đất土生土长tǔ shēng tǔ zhǎngHSK 9sinh ra và lớn lên ở địa phươngTừ cận nghĩa:培péiđắp đất培土péi tǔđắp đất填地tián dìđắp đất封土fēng tǔđắp đất (để đóng mộ)Ví dụ trong bài học暴雨过后,工人们日夜奋战在江边加固土坝。bào yǔ guò hòu, gōng rén men rì yè fèn zhàn zài jiāng biān jiā gù tǔ bà.Sau cơn mưa bão, các công nhân ngày đêm dốc sức gia cố đập đất bên bờ sông.