堤坝【堤壩】
[dī bà] [堤 坝]
đập; đê
堤和坝的总称,用于防水。
连续多日的暴雨导致水库堤坝出现险情,官兵全力抢险。
lián xù duō rì de bào yǔ dǎo zhì shuǐ kù dī bà chū xiàn xiǎn qíng, guān bīng quán lì qiǎng xiǎn.Mưa lớn nhiều ngày liên tiếp khiến thân đập của hồ chứa gặp nguy hiểm, các binh sĩ dốc sức cứu hộ.
新建的堤坝成功抵挡了汹涌的洪水。
xīn jiàn de dī bà chéng gōng dǐ dǎng le xiōng yǒng de hóng shuǐ.Con đập mới xây đã ngăn chặn thành công trận lũ cuồn cuộn.
洪水冲垮堤坝,形成一个巨大的缺口。
hóng shuǐ chōng kuǎ dī bà, xíng chéng yí gè jù dà de quē kǒu.Lũ làm vỡ đê, tạo thành một chỗ vỡ lớn.
施工队伍在险峻的河段筑起了一座坚固的堤坝。
shī gōng duì wu zài xiǎn jùn de hé duàn zhù qǐ le yí zuò jiān gù de dī bà.Đội ngũ thi công đã đắp một con đê kiên cố tại đoạn sông hiểm trở.
