XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

坝【壩】

[bà]

1.đập; đê; bờ kè; lượng từ: 条 (tiáo)

拦截水流的水利建筑物

这座新建的水电站大坝具备极强的防洪与发电能力。

zhè zuò xīn jiàn de shuǐ diàn zhàn dà bà jù bèi jí qiáng de fáng hóng yǔ fā diàn néng lì.

Con đập của nhà máy thủy điện mới xây này sở hữu khả năng chống lũ và phát điện cực mạnh.

2.bãi bồi; bãi đất bằng (dùng ở Tây Nam Trung Quốc)

平地或沙洲(多用于西南地区)

孩子们在河边的沙坝上快乐地玩耍。

hái zi men zài hé biān de shā bà shàng kuài lè dì wán shuǎ.

Bọn trẻ đang vui chơi trên bãi cát bên sông.

条

关键在于政治互信不足,部分国家对大坝运行细节持保留态度。

guān jiàn zài yú zhèng zhì hù xìn bù zú, bù fen guó jiā duì dà bà yùn xíng xì jié chí bǎo liú tài dù.

Mấu chốt nằm ở việc lòng tin chính trị không đủ, một số quốc gia giữ thái độ dè dặt về chi tiết vận hành đập.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

坚固的堤坝保护了周围的农田。

jiān gù de dī bà bǎo hù le zhōu wéi de nóng tián.

Đê đập kiên cố đã bảo vệ ruộng đồng xung quanh.

工程师正在检查堤坝的安全状况。

gōng chéng shī zhèng zài jiǎn chá dī bà de ān quán zhuàng kuàng.

Kỹ sư đang kiểm tra tình trạng an toàn của đê đập.