沙滩
[shā tān] [沙 滩]
bãi biển; bờ cát; lượng từ: 片 (piàn)
水边积沙形成的滩状地带。
孩子们在沙滩上玩得很开心。
hái zi men zài shā tān shàng wán de hěn kāi xīn.Bọn trẻ chơi đùa rất vui vẻ trên bãi biển.
片
孩子们喜欢在沙滩上挖洞玩耍。
hái zi men xǐ huan zài shā tān shàng wā dòng wán shuǎ.Trẻ em thích đào cái hố trên bãi biển để chơi.
小孩子喜欢光着脚在沙滩上跑。
xiǎo hái zi xǐ huan guāng zhe jiǎo zài shā tān shàng pǎo.Trẻ con thích để chân trần chạy trên bãi biển.
他在沙滩上救了一只受伤的海龟。
tā zài shā tān shàng jiù le yì zhī shòu shāng de hǎi guī.Anh ấy đã cứu một con rùa biển bị thương trên bãi cát.
