XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

沙漠

[shā mò] [沙 漠]

sa mạc; lượng từ: 个 (gè)

干旱少雨、多沙少植物的广袤地带

我们在沙漠里骑骆驼。

wǒ men zài shā mò lǐ qí luò tuó.

Chúng tôi cưỡi lạc đà trong sa mạc.

个

那只老骆驼驮着重物走在沙漠里。

nà zhī lǎo luò tuó tuó zhuó zhòng wù zǒu zài shā mò lǐ.

Con lạc đà già đó chở hàng nặng đi trên sa mạc.

勘探队员深入戈壁沙漠寻找水源。

kān tàn duì yuán shēn rù gē bì shā mò xún zhǎo shuǐ yuán.

Đội thăm dò tiến sâu vào sa mạc Gobi để tìm nguồn nước.

士兵们跨越沙漠,南征北战。

shì bīng men kuà yuè shā mò, nán zhēng běi zhàn.

Các binh sĩ vượt qua sa mạc, chinh chiến nam bắc.