漠
[mò]
sa mạc; không quan tâm
那么统计偏倚和漠视患者生存权相比,哪个代价更加沉重?
nà me tǒng jì piān yǐ hé mò shì huàn zhě shēng cún quán xiāng bǐ, nǎ gè dài jià gèng jiā chén zhòng?Vậy thì so sánh giữa sai số thống kê và việc xem nhẹ quyền sinh tồn của bệnh nhân, cái giá nào nặng nề hơn?
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于这种冷漠的态度令人十分失望。
zhè zhǒng lěng mò de tài dù lìng rén shí fēn shī wàng.Thái độ lạnh lùng này khiến người ta rất thất vọng.
企业目前算出的账面利润,根本无法覆盖未来的荒漠化修复预算。
qǐ yè mù qián suàn chū de zhàng miàn lì rùn, gēn běn wú fǎ fù gài wèi lái de huāng mò huà xiū fù yù suàn.Lợi nhuận trên sổ sách mà doanh nghiệp tính ra hiện tại hoàn toàn không thể bù đắp ngân sách cải tạo hoang mạc hóa trong tương lai.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻