HSK 8漠然[mò rán] [漠 然]Lưu từKhácthờ ơ; lãnh đạm; lạnh lùng形容对人或事物冷淡、不关心、不在意。面对别人的困难,我们绝不能态度漠然。miàn duì bié rén de kùn nán, wǒ men jué bù néng tài dù mò rán.Đối mặt với khó khăn của người khác, chúng ta tuyệt đối không được thái độ thờ ơ.Xem thêm (3)Chữ trong từ漠mòsa mạc然ránđúngTừ ghép:漠然置之mò rán zhì zhīđể sang một bên và phớt lờ (thành ngữ)Từ cùng chữ:忽然hū ránHSK 2đột nhiên虽然suī ránHSK 2mặc dù大自然dà zì ránHSK 2thiên nhiên (thế giới tự nhiên)仍然réng ránHSK 3vẫn当然dāng ránHSK 3đương nhiên必然bì ránHSK 3không thể tránh khỏi显然xiǎn ránHSK 3rõ ràng果然guǒ ránHSK 3thực sự突然tū ránHSK 3đột ngộtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:冷淡lěng dànHSK 8lạnh lùng冷漠lěng mòHSK 8lạnh lùng và thờ ơ với ai đó淡dànHSK 4nhạt冷LěngHSK 1lạnh冷酷lěng kùHSK 8vô cảm见外jiàn wàiHSK 8đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và kháchTừ trái nghĩa:感动gǎn dòngHSK 2làm cảm động